hoang phí

- đgt (H. hoang: không chính đính; phí: dùng quá mức) Dùng lãng phí tiền của: Của công là do mồ hôi nước mắt của đồng bào góp lại, bộ đội phải giữ gìn, bảo vệ, không được hoang phí (HCM).


hdg. Tiêu phí quá độ. Ăn xài hoang phí.

xem thêm: hoang, phí, hoang phí, phí phạm, hoang toàng, lãng phí, phung phí


xem thêm: xa hoa, hoang phí, lãng phí



hoang phí

hoang phí
  • adj
    • extravagant
      • hoang phí tiền bạc: to squawder one's money

 thriftless

tiêu xài hoang phí
 lavish